Nghĩa của từ "player piano" trong tiếng Việt

"player piano" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

player piano

US /ˈpleɪ.ɚ piˈæn.oʊ/
UK /ˈpleɪ.ə piˈæn.əʊ/
"player piano" picture

Danh từ

đàn piano tự động, đàn pianola

a piano that is fitted with a mechanism that allows it to play music automatically, typically using a perforated paper roll

Ví dụ:
The old saloon featured a player piano that played lively tunes all night.
Quán rượu cũ có một chiếc đàn piano tự động chơi những giai điệu sôi động suốt đêm.
He collected antique paper rolls for his 1920s player piano.
Ông ấy đã sưu tầm những cuộn giấy cổ cho chiếc đàn piano tự động từ những năm 1920 của mình.